Đây là khóa học vừa rèn luyện kỹ năng tiếng Anh cơ bản, vừa học các từ vựng, cụm từ thường được sử dụng trong môi trường thương mại. Bằng cách hình dung các tình huống trong môi trường thương mại thực tế và luyện tập lặp đi lặp lại từ cách giới thiệu bản thân đến cách thuyết trình hiệu quả bằng tiếng Anh, bạn sẽ trau dồi được tiếng Anh có thể sử dụng trong thực tế.
- Khóa học đàm thoại tiếng Anh thương mại được thiết kế để bao gồm một đơn vị chia thành hai bài học (tổng cộng 50 phút).
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
-
Lesson 1 Mua, bánHọc các từ vựng, cụm từ có thể sử dụng khi mua, bán.
-
Lesson 2 Thì hiện tại hoàn thành (1)Học cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành.
-
Lesson 3 Thuật ngữ thương mại (1)Học các thuật ngữ thường được sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 4 TesteÔn tập nội dung từ bài 1 đến bài 3.
-
Lesson 5 Americans Worry Robots Will Take Jobs, Leave Nothing to DoChúng tôi sẽ thảo luận với diễn giả dựa trên bài báo sau.
<Americans Worry Robots Will Take Jobs, Leave Nothing to Do>
https://learningenglish.voanews.com/a/americans-worry-robots-will-take-jobs-and-leave-people-with-nothing-to-do-facebook/4065562.html
(Nguồn: VOA Learning English)
-
Lesson 6 Thì hiện tại hoàn thành (2)Học cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành.
-
Lesson 7 Cơ cấu tổ chức công ty và chức vụHọc các từ vựng chỉ cơ cấu tổ chức của công ty, chức vụ.
-
Lesson 8 Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnHọc cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
-
Lesson 9 TesteÔn tập nội dung từ bài 6 đến bài 8.
-
Lesson 10 Study: US Immigration Policies Will Hurt Michigan’s EconomyChúng tôi sẽ thảo luận với diễn giả dựa trên bài báo sau.
<Study: US Immigration Policies Will Hurt Michigan’s Economy>
https://learningenglish.voanews.com/a/study-shows-immigration-policies-will-hurt-michigan-economy/4059607.html
(Nguồn: VOA Learning English)
-
Lesson 11 Phỏng vấn (1)Học các từ vựng, cụm từ thường được sử dụng trong các cuộc phỏng vấn.
-
Lesson 12 Phỏng vấn (2)Hội thoại phân vai với giáo viên bằng cách sử dụng các câu hỏi thường được hỏi trong các cuộc phỏng vấn.
-
Lesson 13 TesteÔn tập nội dung từ bài 11 đến bài 12.
-
Lesson 14 Lời khuyên (1)Học cách diễn đạt có thể sử dụng khi đưa ra lời khuyên bằng tiếng Anh.
-
Lesson 15 Lời khuyên (2)Luyện tập đưa ra lời khuyên bằng cách sử dụng cách diễn đạt phù hợp thông qua việc hội thoại phân vai với giáo viên.
-
Lesson 16 TesteÔn tập nội dung từ bài 14 đến bài 15.
-
Lesson 17 Thông báo, liên lạc thông tinHọc các từ vựng, cụm từ thường được sử dụng khi thông báo, liên lạc thông tin.
-
Lesson 18 Thuật ngữ thương mại (2)Học các thuật ngữ thường được sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 19 TesteÔn tập nội dung từ bài 17 đến bài 18.
-
Lesson 20 Japan Proposes Overtime Limit to Fight ‘Death from Overwork’Chúng tôi sẽ thảo luận với diễn giả dựa trên bài báo sau.
<Japan Proposes Overtime Limit to Fight ‘Death from Overwork’>
https://learningenglish.voanews.com/a/japan-proposes-overtime-limit-for-employees-to-fight-problem-of-death-from-overwork/3817223.html
(Nguồn: VOA Learning English)
-
Lesson 21 Thể bị độngHọc cách sử dụng thể bị động.
-
Lesson 22 Thuật ngữ thương mại (3)Học các thuật ngữ thường được sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 23 TesteÔn tập nội dung từ bài 21 đến bài 22.
-
Lesson 24 Đạo đức doanh nghiệpHọc các từ vựng, cụm từ liên quan đến đạo đức doanh nghiệp.
-
Lesson 25 英語と日本語の意味が少しずれていると思いますので、両方のベトナム語を書いておきます。 関係代名詞(1):Đại từ quan hệ (1) Relative Clause (1): Mệnh đề quan hệ (1)英語と日本語の意味が少しずれていると思いますので、両方のベトナム語を書いておきます。
関係代名詞:Học cách sử dụng đại từ quan hệ.
Relative Clause: Học cách sử dụng mệnh đề quan hệ.
-
Lesson 26 TesteÔn tập nội dung từ bài 24 đến bài 25.
-
Lesson 27 Trump Withdraws US from Paris Climate DealChúng tôi sẽ thảo luận với diễn giả dựa trên bài báo sau.
<Trump Withdraws US from Paris Climate Deal>
https://learningenglish.voanews.com/a/trump-withdraws-us-from-paris-climated-deal/3883268.html
(Nguồn: VOA Learning English)
-
Lesson 28 Từ nốiHọc các từ nối không thể thiếu khi muốn sử dụng tiếng Anh trôi chảy.
-
Lesson 29 英語と日本語の意味が少しずれていると思いますので、両方のベトナム語を書いておきます。 関係代名詞(2):Đại từ quan hệ (2) Relative Clause (2): Mệnh đề quan hệ (2)英語と日本語の意味が少しずれていると思いますので、両方のベトナム語を書いておきます。
関係代名詞:Học cách sử dụng đại từ quan hệ.
Relative Clause: Học cách sử dụng mệnh đề quan hệ.
-
Lesson 30 Thuật ngữ thương mại (4)Học các thuật ngữ thường được sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 31 TesteÔn tập nội dung từ bài 28 đến bài 30.
-
Lesson 32 Apple Co-Founder Launches Technology SchoolChúng tôi sẽ thảo luận với diễn giả dựa trên bài báo sau.
<Apple Co-Founder Launches Technology School>
https://learningenglish.voanews.com/a/apple-co-founder-steve-wozniak-launches-technology-school-woz-u/4075986.html
(Nguồn: VOA Learning English)
-
Lesson 33 英語と日本語の意味が少しずれていると思いますので、両方のベトナム語を書いておきます。 関係代名詞(3):Đại từ quan hệ (2) Relative Clause 3): Mệnh đề quan hệ (3)英語と日本語の意味が少しずれていると思いますので、両方のベトナム語を書いておきます。
関係代名詞:Học cách sử dụng đại từ quan hệ.
Relative Clause: Học cách sử dụng mệnh đề quan hệ.
-
Lesson 34 Thuật ngữ thương mại (5)Học các thuật ngữ thường được sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 35 TesteÔn tập nội dung từ bài 33 đến bài 34.
-
Lesson 36 Thuật ngữ thương mại (6)Học các thuật ngữ thường được sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 37 Hội thoại phân vai (1)Hình dung các ngữ cảnh khác nhau trong môi trường thương mại và hội thoại phân vai với giáo viên.
-
Lesson 38 TesteÔn tập nội dung từ bài 36 đến bài 37.
-
Lesson 39 European Officials Expecting Terror Attacks, Even As IS WeakensChúng tôi sẽ thảo luận với diễn giả dựa trên bài báo sau.
<European Officials Expecting Terror Attacks, Even As IS Weakens>
https://learningenglish.voanews.com/a/europe-radicalization-future/4066336.html
(Nguồn: VOA Learning English)
-
Lesson 40 Cụm từ kết hợp trong tiếng Anh thương mại (1)Học các cụm từ kết hợp có thể sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 41 Cụm từ kết hợp trong tiếng Anh thương mại (2)Học các cụm từ kết hợp có thể sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 42 Thuật ngữ thương mại (7)Học các thuật ngữ thường được sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 43 TesteÔn tập nội dung từ bài 40 đến bài 42.
-
Lesson 44 Indonesia Increases Its Own War on DrugsChúng tôi sẽ thảo luận với diễn giả dựa trên bài báo sau.
<Indonesia Increases Its Own War on Drugs>
https://learningenglish.voanews.com/a/indonesia-drug-war/3981906.html
(Nguồn: VOA Learning English)
-
Lesson 45 Câu điều kiện loại 1Học cách sử dụng câu điều kiện loại 1.
-
Lesson 46 Tiền tốHọc các tiền tố bằng cách sử dụng các từ vựng thường được sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 47 Hậu tốHọc các hậu tố bằng cách sử dụng các từ vựng thường được sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 48 TesteÔn tập nội dung từ bài 45 đến bài 47.
-
Lesson 49 Western Schools Lead Reuters List of World's Top 100 UniversitiesChúng tôi sẽ thảo luận với diễn giả dựa trên bài báo sau.
<Western Schools Lead Reuters List of World's Top 100 Universities>
https://learningenglish.voanews.com/a/western-schools-leads-reuters-list-of-worlds-top-100-universities/4048367.html
(Nguồn: VOA Learning English)
-
Lesson 50 Câu điều kiện loại 2Học cách sử dụng câu điều kiện loại 2.
-
Lesson 51 Hội thoại phân vai (2)Hình dung các ngữ cảnh khác nhau trong môi trường thương mại và hội thoại phân vai với giáo viên
-
Lesson 52 TesteÔn tập nội dung từ bài 50 đến bài 51.
-
Lesson 53 Thuật ngữ thương mại (8)Học các thuật ngữ thường được sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 54 Tiếng Anh-Mỹ và Tiếng Anh-AnhHọc tiếng Anh-Mỹ và Tiếng Anh-Anh thường được sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 55 Thuật ngữ thương mại (9)Học các thuật ngữ thường được sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 56 TesteÔn tập nội dung từ bài 53 đến bài 55.
-
Lesson 57 UN: States Increasingly Using Refugees for Political PurposesChúng tôi sẽ thảo luận với diễn giả dựa trên bài báo sau.
<UN: States Increasingly Using Refugees for Political Purposes>
https://learningenglish.voanews.com/a/un-states-increasingly-using-refugees-for-political-purposes/4056513.html
(Nguồn: VOA Learning English)
-
Lesson 58 Thuật ngữ thương mại (10)Học các thuật ngữ thường được sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 59 Thành ngữ thương mạiHọc các thành ngữ có thể sử dụng trong môi trường thương mại.
-
Lesson 60 Hội thoại phân vai (3)Hình dung các ngữ cảnh khác nhau trong môi trường thương mại và hội thoại phân vai với giáo viên.
-
Lesson 61 TesteÔn tập nội dung từ bài 58 đến bài 60.
- Người vừa muốn ôn tập ngữ pháp tiếng Anh, vừa học tiếng Anh thương mại một cách nghiêm túc
- Người muốn làm công việc có sử dụng tiếng Anh trong tương lai
- Người sắp đi làm việc tại nước ngoài nhưng không tự tin với tiếng Anh của mình
- Người phải trao đổi với nước ngoài trong công việc
- Câu có sử dụng thì hiện tại hoàn thành
- Thể bị động
- Đại từ quan hệ
- Giả định
- Phỏng vấn
- Lời khuyên
- Từ nối
- Tiền tố và hậu tố
- Tiếng Anh-Mỹ và Tiếng Anh-Anh
- Hội thoại phân vai
- Thuật ngữ thương mại
- Có thể trả lời phỏng vấn bằng tiếng Anh
- Có thể đưa ra lời khuyên cho đồng nghiệp, cấp dưới
- Có thể liên lạc, thông báo thông tin
- Có thể nói chuyện một cách trôi chảy hơn bằng cách sử dụng những từ nối, cụm từ thường được sử dụng trong thương mại
-
1Mục tiêu Ngữ pháp, từ vựng
Giới thiệu các ngữ pháp, từ vựng, cụm từ khóa trong bài học.
-
2Luyện tập
Nâng cao kỹ năng tiếng Anh cơ bản bằng cách làm các bài tập thay thế từ vựng, cụm từ.
-
3Bài tập 1
Luyện tập đặt câu bằng cách sử dụng những từ được cung cấp, đọc đoạn hội thoại ngắn với giáo viên.
-
4Bài tập 2
Luyện tập nói chuyện về bản thân, hội thoại với giáo viên dựa trên những nội dung đã học từ trước tới nay.
Trong khóa học này, bạn sẽ vừa rèn luyện kỹ năng tiếng Anh cơ bản, vừa học những từ vựng, cụm từ thường được sử dụng trong môi trường thương mại.
Bạn sẽ học các từ nối, thành ngữ, v.v. để truyền đạt đến đối phương thông tin chính xác bằng tiếng Anh tự nhiên. Hơn nữa, bạn có thể nâng cao khả năng hội thoại bằng cách hội thoại phân vai trong nhiều ngữ cảnh dễ xảy ra trong môi trường thương mại.















